BIỂU GIÁ BIỂU PHÍ LÃNH SỰ CỦA LIÊN BANG NGATRÊN LÃNH THỔ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM

KÍNH GỬI QUÝ KHÁCH!

TỪ NGÀY 01 THÁNG 10 NĂM 2016 MỌI KHOẢN PHÍ TRONG KHUÔN KHỔ HOẠT ĐỘNG LÃNH SỰ SẼ CHỈ ĐƯỢC THỰC HIỆN QUA NGÂN HÀNG.

Thông tin tài khoản ngân hàng TLSQ:

Số tài khoản

Tên tài khoản

Loại tiền

Nội dung
nộp tiền

0041001128741

TỔNG LÃNH SỰ QUÁN LB NGA TẠI ĐÀ NẴNG

VNĐ

Phí lãnh sự

 

 

* Đề nghị Quý khách thanh toán các khoản phí này tại Ngân hàng Vietcombank – CN Đà Nẵng (địa chỉ: 140-142 Lê Lợi, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng), để tránh việc thanh toán phát sinh phí dịch vụ khi thực hiện giao dịch tại các ngân hàng khác.

 

BIỂU GIÁ BIỂU PHÍ LÃNH SỰ CỦA LIÊN BANG NGA

TRÊN LÃNH THỔ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM

 

Nội dung hoạt động Lãnh sự

Lệ phí các hoạt động lãnh sự    (USD Mỹ/VNĐ)

Trong đó quỹ lãnh sự
(USD Mỹ/VNĐ)

Tỷ lệ hoàn lại chi phí thực tế

(USD Mỹ/VNĐ)

I.Cung cấp những văn bản xác nhận danh tính của công dân Liên Bang Nga  bên ngoài lãnh thổ Liên Bang Nga 

I.1.Cấp hộ chiếu công dân LB Nga ở ngoài lãnh thổ Nga. 

30/720000

30/720000

I.2.  Cấp hộ chiếu điện tử   cho công dân Liên bang Nga ở  ngoài lãnh thổ Liên bang Nga

80/1920000

80/1920000

I.3. Cấp hộ chiếu cho công dân Liên bang Nga dưới 14 tuổi ở ngoài lãnh thổ Liên bang Nga.

10/240000

10/240000

I.4. Cấp hộ chiếu điện tử cho công dân Liên bang Nga dưới 14 tuổi  ở  ngoài lãnh thổ Liên bang Nga

40/960000

40/960000

I1.5. Sửa đổi thông tin trong hộ chiếu của công dân Liên bang Nga ở ngoài lãnh thổ Liên bang Nga

10/240000

10/240000

 

II.Làm các công việc có liên quan đến giấy tờ về quyền công dân của LB  

II.1.Làm đơn đề nghị nhập quốc tịch Liên Bang Nga dạng rút gọn và dạng đầy đủ  

 

91/2184000

65/1560000

26/624000

II.2.Làm đơn xin rút khỏi quốc tịch Liên Bang Nga dạng rút gọn và dạng đầy đủ  

 

91/2184000

65/1560000

26/624000

II.3.Làm đề nghị thanh kiểm tra tình trạng quốc tịch Liên Bang Nga Đăng ký việc yêu cầu xác minh những trường hợp liên quan đến sự vắng mặt hay có mặt của công dân Liên bang Nga 

91/2184000

65/1560000

26/624000

II.4.Làm chứng chỉ khẳng định không có quốc tịch Liên Bang Nga  

91/2184000

65/1560000

26/624000

III.Thủ tục nhà nước về  tình trạng hộ tịch 

III.1.Thủ tục nhà nước về đăng ký và cấp chứng nhận đăng kí kết hôn  

30/720000

30/720000

III.2.Thủ tục nhà nước về Ly hôn và cấp chứng nhận Ly hôn 

392/9408000

280/[1]6720000

112/2688000

III.3.Bổ sung và sửa đổi vào hồ sơ dân sự  lưu trữ tại cơ quan lãnh sự Liên bang Nga, không tính  đến số lượng các bổ sung và sửa đổi 

28/672000

20/480000

8/192000

III.4.Thủ tục nhà nước về việc thay đổi tên, kèm theo cung cấp chứng nhận về việc thay đổi tên 

90/2160000

90/2160000

III.5.Cấp lại các giấy tờ về quốc tịch cùng các giấy tờ liên quan có lưu tại phòng lãnh sự Liên bang Nga. 

28/672000

20/480000

8/192000

III.6. Thủ tục đăng kí và cấp giấy chứng nhận của nhà nước về quyền làm cha mẹ  

14/336000

10/240000

4/96000

IV. Các hoạt động công chứng trong khuôn khổ cá nhân và pháp nhân

IV.1. Công chứng ủy quyền sử dụng tài sản trên lãnh thổ Liên bang Nga

Đối với tre em , trong đó có con nuôi, vợ, chồng , cha, mẹ và anh chị em ruột.

Các cá nhân khác 

 

  

42/1008000

 

84/2016000

 

  

30/720000

 

60/1440000

 

     

12/288000

 

24/576000

IV.3. Công chứng ủy quyền nhận và xử lý các khoản tiền từ các các nhân hay pháp nhân

42/1008000

30/720000

12/288000

3. Công chứng ủy quyền khác

42/1008000

30/720000

12/288000

4. Công chứng các hợp đồng trong đó các đồ vật liên quan đòi hỏi phải định giá theo pháp luật Liên bang Nga

Quỹ lãnh sự + Tỷ lệ hoàn lại chi phí thực tế

5% hợp đồng

Quỹ lãnh sự ×0,4

5. Công chứng các hợp đồng trong đó các đồ vật liên quan không đòi hỏi phải định giá theo pháp luật Liên bang Nga

28/672000

20/480000

8/192000

6. Công chứng hợp đồng hôn nhân

140/3360000

100/2400000

40/960000

7. Chứng nhận hợp đồng bảo lãnh

Quỹ lãnh sự + Tỷ lệ hoàn lại chi phí thực tế

5% hợp đồng

Quỹ lãnh sự ×0,4

 

8. Chứng nhận di chúc

35/840000

25/600000

10/240000

9. Thực hiện các phản đối trên biển

1750/42000000

1250/30000000

500/12000000

10. Công chứng các bản dịch từ :

 

 - Tiếng nước ngoài ra tiếng Nga 

 

 - Tiếng Nga ra tiếng nước ngoài. 

 

   

35/840000

 

49/1176000

 

   

25/600000

 

35/840000

 

   

10/240000

 

14/336000

11. Công chứng chữ ký

- trên thẻ ngân hàng và trên các ứng dụng đăng ký pháp nhân

 

- trên giấy tờ khác

  

28/672000

  

14/336000

  

20/480000

  

10/240000

  

8/192000

  

4/96000

12. Thực hiện các biện pháp bảo vệ tài sản thừa kế

42/1008000

30/720000

12/288000

13. Các hoạt động công chứng khác

14/336000 

 10/240000  

 4/96000  

V. Yêu cầu các giấy tờ phải có

Đòi hỏi các giấy tờ từ các cá nhân (đối với mỗi loại giấy tờ)

56/1344000

40/960000

16/384000

VI. Hợp pháp hóa lãnh sự các văn bản

Hợp pháp hóa lãnh sự ( cho mỗi văn bản)

42/1008000

30/720000

12/288000

VII. Cấp visa cho công dân nước ngoài và những các nhân không có quốc tịch

 

1. Visa phổ thông một chiều (cá nhân, học tập, kinh doanh, lao động, nhân đạo với mục đích tị nạn, du lịch bao gồm cả nhóm, đoàn) 

Thời hạn xem xét ( không tính ngày nộp hồ sơ):

    4-20 ngày làm việc  

80/1920000

50/1200000

30/720000

1-3 ngày làm việc 

160/3840000

100/2400000

60/1440000

2. Visa phổ thông 2 chiều (cá nhân, học tập, kinh doanh, lao động, nhân đạo với mục đích tị nạn, du lịch bao gồm cả nhóm, đoàn)

Thời gian xét duyệt   (không kể ngày nộp hồ sơ)

    4-20 ngày làm việc  

128/3072000

80/1920000

48/1152000

1-3 ngày làm việc 

256/6144000

160/3840000

96/2304000

3. Visa phổ thông nhiều chiều (cá nhân, học tập, kinh doanh, lao động, nhân đạo với mục đích tị nạn, du lịch bao gồm cả nhóm, đoàn)

Thời gian xét duyệt (không kể ngày nộp hồ sơ)

   4-20 ngày làm việc 

240/5760000

150/3600000

90/2160000

1-3 ngày làm việc 

480/11520000

300/7200000

180/4320000

4. Visa qúa cảnh một chiều TP2

Thời gian xét duyệt (không kể ngày nộp hồ sơ)

  4-20 ngày làm việc 

80/1920000

50/1200000

30/720000

  1-3 ngày làm việc 

160/3840000

100/2400000

60/1440000

5. Visa qúa cảnh 2 chiều TP2

   4-20 ngày làm việc 

128/3072000

80/1920000

48/1152000

1-3 ngày làm việc

256/6144000

160/3840000

96/2304000