BIỂU GIÁ BIỂU PHÍ LÃNH SỰ CỦA LIÊN BANG NGATRÊN LÃNH THỔ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM

 

Nội dung hoạt động Lãnh sự

Lệ phí các hoạt động lãnh sự    (USD Mỹ/VNĐ)

Trong đó quỹ lãnh sự
(USD Mỹ/VNĐ)

Tỷ lệ hoàn lại chi phí thực tế

(USD Mỹ/VNĐ)

I.Cung cấp những văn bản xác nhận danh tính của công dân Liên Bang Nga  bên ngoài lãnh thổ Liên Bang Nga 

I.1.Cấp hộ chiếu công dân LB Nga ở ngoài lãnh thổ Nga. 

30/690 000,00

30/690 000,00

I.2.  Cấp hộ chiếu điện tử   cho công dân Liên bang Nga ở  ngoài lãnh thổ Liên bang Nga

80/1 840 000,00

80/1 840 000,00

I.3. Cấp hộ chiếu cho công dân Liên bang Nga dưới 14 tuổi ở ngoài lãnh thổ Liên bang Nga.

10/230 000,00

10/230 000,00

I.4. Cấp hộ chiếu điện tử cho công dân Liên bang Nga dưới 14 tuổi  ở  ngoài lãnh thổ Liên bang Nga

40/920 000,00

40/920 000,00

I1.5. Sửa đổi thông tin trong hộ chiếu của công dân Liên bang Nga ở ngoài lãnh thổ Liên bang Nga

10/230 000,00

10/230 000,00

II.Làm các công việc có liên quan đến giấy tờ về quyền công dân của LB  

 

II.1.Làm đơn đề nghị nhập quốc tịch Liên Bang Nga dạng rút gọn và dạng đầy đủ  

 

91/2 090 300,00

65/1 495 000,00

26/598 000,00

II.2.Làm đơn xin rút khỏi quốc tịch Liên Bang Nga dạng rút gọn và dạng đầy đủ  

 

 

91/2 090 300,00

65/1 495 000,00

26/598 000,00

II.3.Làm đề nghị thanh kiểm tra tình trạng quốc tịch Liên Bang Nga Đăng ký việc yêu cầu xác minh những trường hợp liên quan đến sự vắng mặt hay có mặt của công dân Liên bang Nga 

91/2 090 300,00

65/1 495 000,00

26/598 000,00

II.4.Làm chứng chỉ khẳng định không có quốc tịch Liên Bang Nga  

 

 

91/2 090 300,00

65/1 495 000,00

26/598 000,00

III.Thủ tục nhà nước về  tình trạng hộ tịch 

III.1.Thủ tục nhà nước về đăng ký và cấp chứng nhận đăng kí kết hôn  

42/966 000,00

30/690 000,00

12/276 000,00

III.2.Thủ tục nhà nước về Ly hôn và cấp chứng nhận Ly hôn 

70/161 000,001
2802/6 440 000,00

112/2 576 000,00

III.3.Bổ sung và sửa đổi vào hồ sơ dân sự  lưu trữ tại cơ quan lãnh sự Liên bang Nga, không tính  đến số lượng các bổ sung và sửa đổi 

28/644 000,00

20/460 000,00

 8/184 000,00

III.4.Thủ tục nhà nước về việc thay đổi tên, kèm theo cung cấp chứng nhận về việc thay đổi tên 

90/2 070 000,00

90/2 070 000,00

III.5.Cấp lại các giấy tờ về quốc tịch cùng các giấy tờ liên quan có lưu tại phòng lãnh sự Liên bang Nga. 

28/644 000,00

20/460 000,00

8/184 000,00

III.6. Thủ tục đăng kí và cấp giấy chứng nhận của nhà nước về quyền làm cha mẹ  

14/322 000,00

10/230 000,00

4/92 000,00

IV. Các hoạt động công chứng trong khuôn khổ cá nhân và pháp nhân

IV.1. Công chứng ủy quyền sử dụng tài sản trên lãnh thổ Liên bang Nga

Đối với tre em , trong đó có con nuôi, vợ, chồng , cha, mẹ và anh chị em ruột.

Các cá nhân khác 

 

42/966 000,00

84/1 932 000,00

 

30/690 000,00

60/1 380 000,00

 

12/276 000,00

24/552 000,00

IV.2. Công chứng ủy quyền sử dụng các phương tiện ô tô, xe máy

Ủy quyền cho con cái, trong đó có con nuôi. , vợ, chồng , cha, mẹ và anh chị em ruột. 

Các cá nhân khác 

 

42/966 000,00

84/1 932 000,00

 

30/690 000,00

60/1 380 000,00

 

12/276 000,00

24/552 000,00

IV.3. Công chứng ủy quyền nhận và xử lý các khoản tiền từ các các nhân hay pháp nhân

 

42/966 000,00

30/690 000,00

12/276 000,00

IV.4. Giấy ủy quyền về việc nhận bưu kiện, bưu phẩm, thư từ và tài liệu

 

42/966 000,00

30/690 000,00

12/276 000,00

 

IV.5. Công chứng các ủy quyền và tái ủy quyền

42/966 000,00

30/690 000,00

 

12/276 000,00

 

IV.6. Công chứng các hợp đồng cho, tặng

Cho con đẻ, con nuôi, vợ, chồng , cha, mẹ và anh chị em ruột. 

Các cá nhân khác 

Đó quỹ lãnh sự + Tỷ lệ hoàn lại chi phí thực tế

 

 

3% от giá trị đồ vật được cho tặng

7% giá trị đồ vật được cho tặng

Đó quỹ lãnh sự ×0,4

IV.7. Công chứng các hợp đồng trong đó các đồ vật liên quan đòi hỏi phải định giá theo pháp luật Liên bang Nga

Đó quỹ lãnh sự + Tỷ lệ hoàn lại chi phí thực tế

 

5% tổng giá trị hợp đồng ( không ít hơn 15 đô la Mỹ và không nhiều hơn 850 đô la Mỹ

Đó quỹ lãnh sự ×0,4

IV.8. Công chứng các hợp đồng trong đó các đồ vật liên quan không đòi hỏi phải định giá theo pháp luật Liên bang Nga

28/644 000,00

20/460 000,00

8/184 000,00

IV.9. Công chứng các hợp đồng ủy thác

Đó quỹ lãnh sự + Tỷ lệ hoàn lại chi phí thực tế

 

5% tổng giá trị hợp đồng không ít hơn 15 đô la Mỹ và không nhiều hơn 850 đô la Mỹ

Đó quỹ lãnh sự ×0,4

IV.10. Công chứng các hội nghị, hội thảo

35/805 000,00

25/575 000,00

10/230 000,00

IV.11. Kê khai các tài sản kế thừa và hình thức bảo quản tài sản kế thừa

Đó quỹ lãnh sự + Tỷ lệ hoàn lại chi phí thực tế

 

1% tổng giá trị tài sản nhưng không nhỏ hơn 25 đô la Mỹ

Đó quỹ lãnh sự ×0,4

IV.12. Công chứng bản sao các giấy tờ tài liệu và các tài liệu trích lục.

21/483 000,00

15/345 000,00

6/138 000,00

IV.13. Công chứng các bản sao đã kí

14/322 000,00

10/230 000,00

4/92 000,00

IV.14. Công chứng các bản dịch từ :

Tiếng nước ngoài ra tiếng Nga 

Tiếng Nga ra tiếng nước ngoài. 

 

35/805 000,00

49/1 150 000,00

 

25/575 000,00

35/805 000,00

 

10/230 000,00

14/322 000,00

IV.15. Chứng nhận thực tế các công dân còn sống và cấp giấy chứng nhận kèm theo

14/322 000,00

10/230 000,00

4/92 000,00

IV.16. Chứng nhận và cấp giấy chứng nhận về nơi cư trú  của công dân.

14/322 000,00

10/230 000,00

4/92 000,00

IV.17.  Công chứng và cấp giấy chứng nhận ảnh của công dân.

14/322 000,00

10/230 000,00

4/92 000,00

 

IV.18. Chứng nhận thời gian trình các giấy tờ của công dân  

14/322 000,00

10/230 000,00

4/92 000,00

IV.19. Thực hiện các phản đối trên biển

1750/40 250 000,00

1250/28 750 000,00

500/11 500 000,00

IV.20.  Thực hiện các công chứng khác mà luật pháp Liên bang Nga  đòi hỏi

14/322 000,00

10/230 000,00

4/92 000,00

V. Yêu cầu các giấy tờ phải có4

Đòi hỏi các giấy tờ từ các cá nhân         (đối với mỗi loại giấy tờ)

56/1 288 000,00

40/920 000,00

16/368 000,00

Hợp pháp hóa lãnh sự các văn bản

Hợp pháp hóa lãnh sự

( cho mỗi văn bản)

42/920 000,00

30/690 000,00

12/230 000,00

Cấp visa cho công dân nước ngoài và những các nhân không có quốc tịch

Các loại Visa

Visa phổ thông một chiều (cá nhân, học tập, kinh doanh, lao động, nhân đạo với mục đích tị nạn, du lịch bao gồm cả nhóm, đoàn)

Thời hạn xem xét ( không tính ngày nộp hồ sơ):

4-20 ngày làm việc  

1-3 ngày làm việc 

 

70/1 150 000,00

140/2 070 000,00

 

50/1 150 000,00

100/2 300 000,00

 

20/4 600 000,00

40/920 000,00

Visa phổ thông 2 chiều (cá nhân, học tập, kinh doanh, lao động, nhân đạo với mục đích tị nạn, du lịch bao gồm cả nhóm, đoàn)

Thời gian xét duyệt                           (không kể ngày nộp hồ sơ)

4-20 ngày làm việc  

1-3 ngày làm việc 

 

 112/2 576 000,00

224/5 152 000,00

 

80/1 840 000,00

160/3 680 000,00

 

32/736 000,00

64/1 472 000,00

3. Visa phổ thông nhiều chiều (cá nhân, học tập, kinh doanh, lao động, nhân đạo với mục đích tị nạn, du lịch bao gồm cả nhóm, đoàn)

Thời gian xét duyệt (không kể ngày nộp hồ sơ)

4-20 ngày làm việc 

1-3 ngày làm việc 

 

210/4 830 000,00

420/9 660 000,00

 

150/3 450 000,00

300/6 900 000,00

 

60/1 380 000,00

120/2 760 000,00

4. Visa qúa cảnh một chiều TP2

Thời gian xét duyệt (không kể ngày nộp hồ sơ)

4-20 ngày làm việc 

1-3 ngày làm việc 

 

70/1 150 000,00

140/2 070 000,00

 

50/1 150 000,00

100/2 300 000,00

 

20/4 600 000,00

40/920 000,00

5. Visa qúa cảnh 2 chiều TP2

Thời gian xét duyệt (không kể ngày nộp hồ sơ)

4-20 ngày làm việc 

1-3 ngày làm việc

 

112/2 576 000,00

224/5 152 000,00

 

80/1 840 000,00

160/3 680 000,00

 

32/736 000,00

64/1 472 000,00

6. Visa tạm trú

 

70/1 610 000,00

50/1 150 000,00

20/460 000,00